dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
30
31
32
33
34
»
»»
Words Containing "c^"
Chuối bứng lấy con
Chuối hàng sau cau hàng trước
Chuối hột chẳng vào cỗ
Chuối hột chẳng vào cỗ nào
Chuối non giú ép
Chuối sau cau trước
Chuối Tam Nông, hồng huyện Hạc
Chuối te, tre rụng, vung giống
Chuội tơ rồi mới nhuộm màu, mặc cho đến rách mà màu chẳng phai
Chuối đút miệng voi
Chuôm Cát Giả, mả thuyền chài
Chuồn chuồn đạp nước
Chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao, chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh
Chuồn chuồn bay thấp mưa sắp tới nơi, bay bổng chân trời thì nắng chang chang
Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì im
Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm
Chuồn chuồn chấm nước
Chuồn chuồn liệng thì nắng, chim yến lượn thì mưa
Chuồn chuồn lượn thì nắng, chim én liệng thì mưa
Chuồn chuồn mắc phải nhện vương, đã nào quấn quýt
Chuồn chuồn mắc phải nhện vương, đã trót quấn quýt thì thương nhau cùng
Chuồn chuồn theo nạ
Chuồn chuồn được bao nhiêu thịt
Chuồn chuồn được mấy hột thịt
Chuồn chuồn được mấy hột thịt, chim chích được mấy cái lông
Chuồn chuồn được mấy hột thịt, chim chích được mấy hột lông
Chuồn chuồn được mấy hột thịt, chim chít được mấy cái lông
Chuồn chuồn được mấy hột thịt, cun cút được mấy hột lông
Chuông đánh mới kêu, đèn khêu mới sáng
Chuông chẳng đánh chẳng kêu, đèn chẳng khêu chẳng rạng
Chuông chẳng đánh chẳng kêu, đèn chẳng khêu chẳng sáng
Chuông chẳng đánh sao kêu, đèn chẳng khêu sao tỏ
Chuông Chờ, trống Trõ, mõ Phù Lưu
Chuông chùa Lác, khánh chùa Giai, mõ Nam Đài, trống Hải An
Chuông có đánh mới kêu, đèn có khêu mới rạng
Chuông có gõ có kêu, đèn có khêu mới rạng
Chuông có gõ mới kêu, đèn có khêu mới rạng
Chuông có gõ mới kêu, đèn có khêu mới sáng
Chuông có khua mới kêu, đèn có khêu mới sáng
Chuông Dừa, trống Trụ, mõ Phù Lưu
Chuông đeo cổ chó
Chuồng gà hướng đông, cái lông chẳng còn
Chuồng gà hướng đông cái lông không còn
Chuông già đồng điếu chuông kêu
Chuông già đồng điếu chuông kêu, anh già lời nói, em xiêu tấm lòng
Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu
Chuông kêu sẽ đánh bên thành cũng kêu
Chuông kêu thử tiếng
Chuông kêu thử tiếng, người khôn thử lời
Chuông kêu thử tiếng người khôn thử nhời
Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời
Chuông khánh còn chẳng ăn ai nữa là mảnh chĩnh
Chuông không đánh không kêu, đèn không khêu không rạng
Chuông không đánh không kêu, đèn không khêu không tỏ
Chuông không gõ không kêu, đèn không khêu không rạng
Chuông kia thử tiếng, người khôn thử lời
Chuông làng dùi dứa
Chuông làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
Chuông làng nào làng nấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
Chuông Lời, trống Trịnh, mõ Phù Phong
Chuồng lợn hướng đông, thổ công hướng bắc
Chuồng lợn nướng đông, cái lông chẳng còn
Chướng mắt ngang tai
Chuộng nghĩa khinh tài
Chuông Ngò, mõ Lựa, trống Bồng Lai
Chuồng phân nhà chẳng để cho gà người bới
Chuồng phân nhà chẳng để gà người bới
Chuồng phân nhà không để gà người bới
Chưởng qua đắc qua, chưởng đậu đắc đậu
Chướng tai gai mắt
Chuông thôn Đống, trống Hạ Trì, mõ Tây Đam, tù và Thượng Cát
Chuông Tràm, mõ Bái, trống cái làng Ngăm.
Chuông Trà, trống Trụ, mõ Phù Lưu
Chuông treo chỉ mảnh
Chuông Trò đẹp và kêu
Chuông trống còn chẳng ăn ai, nữa là mảnh chĩnh ở ngoài bờ tre
Chuông, trống, mõ là hiệu lệnh mỗi khi làng có việc
Chuông Trò, trống Yếc
Chuồn, gúng tháng ba, thu, da tháng bảy
Chuồn, gúng, thu, da là các loại cá biển
Chủ ở nhà lợn gà no bụng
Chuột đàn đào không nên lỗ
Chuột bầy đào không nên lỗ
Chuột bầy đào không nên lo
Chuột bầy làm chẳng nên hang
Chuột cắn dây buộc mèo
Chuột cắn phải kiêng cửa lỗ
Chuột chạy cùng sào
Chuột chê xó bếp chẳng ăn, chó chê nhà dột ra lần bụi tre
Chuột chê xó bếp chẳng ăn, chó chê nhà dột ra nằm bụi tre
««
«
30
31
32
33
34
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...